Xem Tuổi Làm Nhà

Xem tuổi làm nhà là việc vô cùng quan trọng bởi lẽ người xưa thường tâm niệm rằng việc lựa chọn tuổi phù hợp trước khi khởi công xây dựng sẽ giúp tránh tuổi hạn , sao hạn giúp cho công trình được bền vững , gia chủ được vinh hoa , phú quý , vạn sự đều diễn tiến thuận lợi, suôn sẻ .

Theo phong thủy thì khi xem tuổi xây nhà người ta cần chú ý tránh vào những năm : Kim Lâu , Hoang Ốc , Tam Tai . Như vậy , một người chỉ còn khoảng 17 năm để tiến hành xây nhà hoặc làm những việc đại sự khác .

Tuổi để mỗi người có thể thực hiện các việc lớn nên bắt đầu từ 20 đến 65 tuổi . Nếu bạn muốn làm nhà thì nên bắt đầu từ tuổi 34 đến 44 tuổi là độ thích hợp nhất bởi lẽ đây là 10 năm sung sức nhất của đời người.

Dưới đây là bảng tra cứu giúp bạn xem tuổi làm nhà hợp phong thủy cho các tuổi từ 1970 – 2005 . Click vào thông tin phù hợp với bạn để xem chi tiết hơn nhé .

Xem Tuổi Làm Nhà Từ 1970 – 2005
Năm sinh Tuổi Làm Nhà Xem Hướng Nhà
1970 Canh Tuất – Nam Canh Tuất – Nữ Canh Tuất – Nam Canh Tuất – Nữ
1971 Tân Hợi – Nam Tân Hợi – Nữ Tân Hợi – Nam Tân Hợi – Nữ
1972 Nhâm Tý – Nam Nhâm Tý – Nữ Nhâm Tý – Nam Nhâm Tý – Nữ
1973 Quý Sửu – Nam  Quý Sửu – Nữ  Quý Sửu – Nam  Quý Sửu – Nữ
1974 Giáp Dần – Nam Giáp Dần – Nữ Giáp Dần – Nam Giáp Dần – Nữ
1975 Ất Mão – Nam Ất Mão – Nữ Ất Mão – Nam Ất Mão – Nữ
1976 Bính Thìn – Nam Bính Thìn – Nữ Bính Thìn – Nam Bính Thìn – Nữ
1977 Đinh Tỵ – Nam Đinh Tỵ – Nữ Đinh Tỵ – Nam Đinh Tỵ – Nữ
1978 Mậu Ngọ – Nam Mậu Ngọ – Nữ Mậu Ngọ – Nam Mậu Ngọ – Nữ
1979 Kỷ Mùi – Nam Kỷ Mùi – Nữ Kỷ Mùi – Nam Kỷ Mùi – Nữ
1980 Canh Thân – Nam Canh Thân – Nữ Canh Thân – Nam Canh Thân – Nữ
1981 Tân Dậu – Nam Tân Dậu – Nữ Tân Dậu – Nam Tân Dậu – Nữ
1982 Nhâm tuất – Nam Nhâm tuất – Nữ Nhâm tuất – Nam Nhâm tuất – Nữ
1983 Quý Hợi – Nam Quý Hợi – Nữ Quý Hợi – Nam Quý Hợi – Nữ
1984 Giáp Tý – Nam Giáp Tý – Nữ Giáp Tý – Nam Giáp Tý – Nữ
1985 Ất Sửu – Nam Ất Sửu – Nữ Ất Sửu – Nam Ất Sửu – Nữ
1986 Bính Dần – Nam Bính Dần – Nữ Bính Dần – Nam Bính Dần – Nữ
1987 Đinh Mão – Nam  Đinh Mão – Nữ  Đinh Mão – Nam  Đinh Mão – Nữ
1988 Mậu Thìn – Nam Mậu Thìn – Nữ Mậu Thìn – Nam Mậu Thìn – Nữ
1989 Kỷ Tỵ – Nam Kỷ Tỵ – Nữ Kỷ Tỵ – Nam Kỷ Tỵ – Nữ
1990 Canh Ngọ – Nam Canh Ngọ – Nữ Canh Ngọ – Nam Canh Ngọ – Nữ
1991 Tân Mùi – Nam Tân Mùi – Nữ Tân Mùi – Nam Tân Mùi – Nữ
1992 Nhâm Thân – Nam Nhâm Thân – Nữ Nhâm Thân – Nam Nhâm Thân – Nữ
1993 Quý Dậu – Nam Quý Dậu – Nữ Quý Dậu – Nam Quý Dậu – Nữ
1994 Giáp Tuất – Nam Giáp Tuất – Nữ Giáp Tuất – Nam Giáp Tuất – Nữ
1995 Ất Hợi – Nam Ất Hợi – Nữ Ất Hợi – Nam Ất Hợi – Nữ
1996 Bính Tý – Nam Bính Tý – Nữ Bính Tý – Nam Bính Tý – Nữ
1997 Đinh Sửu – Nam Đinh Sửu – Nữ Đinh Sửu – Nam Đinh Sửu – Nữ
1998 Mậu Dần – Nam Mậu Dần – Nữ Mậu Dần – Nam Mậu Dần – Nữ
1999 Kỷ Mão – Nam Kỷ Mão – Nữ Kỷ Mão – Nam Kỷ Mão – Nữ
2000 Canh Thìn – Nam Canh Thìn – Nữ Canh Thìn – Nam Canh Thìn – Nữ